| TRANG CHỦ | GIỚI THIỆU TRƯỜNG | CHI TIẾT TUYỂN SINH | HỌC LÊN TIẾP | SỰ KIỆN THƯỜNG NIÊN | LIÊN HỆ |
| 日本語 | नेपाली भाषा | ||||
| English | සිංහල භාෂාව |
| ĐIỀU KIỆN ỨNG TUYỂN | Người thỏa mãn các điều kiện dưới đây 1. Người đã hoàn tất chương trình 12 năm học ở nước sở tại. 2. Người đã có trình độ tiếng Nhật tương đương N5 trở lên, hoặc người đã hoàn tất 150 giờ học tiếng Nhật ở nước sở tại. |
| CÁC KHÓA HỌC | Khóa học 2 năm (Nhập học tháng 4) Khóa học 1 năm 9 tháng (Nhập học tháng 7) Khóa học 1 năm 6 tháng (Nhập học tháng 10) Khóa học 1 năm 3 tháng (Nhập học tháng 1) Chú ý: Khóa học 1 năm 3 tháng chỉ dành cho người đã đậu trình độ tiếng Nhật tương đương N3 trở lên. |
| THỜI GIAN HỌC | Học sinh sẽ được xếp vào lớp sáng hoặc chiều từ thứ hai đến thứ sáu (Trừ ngày lễ) Thời gian biểu buổi sáng Tiết 1: 9:00 ~ 9:45 Tiết 2: 9:50 ~ 10:35 Tiết 3: 10:45 ~ 11:30 Tiết 4: 11:35 ~ 12:20 Thời gian biểu buổi chiều Tiết 1: 13:00 ~ 13:45 Tiết 2: 13:50 ~ 14:35 Tiết 3: 14:45 ~ 15:30 Tiết 4: 15:35 ~ 16:20 |
| TỔNG SỐ HỌC SINH TỐI ĐA | 240 |
| HỌC PHÍ (1JPY = 176.16VND cập nhật tại thời điểm 10/01/2023) | Khóa học 2 năm Phí kiểm định 15,000JPY Tiền nhập học 50,000JPY Tiền học 1,124,000JPY Các chi phí khác 25,150JPY Tổng 1,214,150JPY Khóa học 1 năm 9 tháng Phí kiểm định 15,000JPY Tiền nhập học 50,000JPY Tiền học 987,000JPY Các chi phí khác 25,150JPY Tổng 1,077,150JPY Khóa học 1 năm 6 tháng Phí kiểm định 15,000JPY Tiền nhập học 50,000JPY Tiền học 848,000JPY Các chi phí khác 25,150JPY Tổng 938,150JPY Khóa học 1 năm 3 tháng Phí kiểm định 15,000JPY Tiền nhập học 50,000JPY Tiền học 706,000JPY Các chi phí khác 23,150JPY Tổng 794,150JPY Chú ý: Phần “Tiền học” ở trên chưa bao gồm thuế tiêu thụ 10%. |
| HỒ SƠ ĐĂNG KÍ NHẬP HỌC | 1. Đơn xin nhập học (Tải về) 2. Sơ yếu lý lịch (Tải về) 3. Bằng tốt nghiệp bậc học cuối cùng hoặc giấy xác nhận tốt nghiệp (Bản gốc) 4. Bảng điểm sau khi tốt nghiệp của bậc học cuối cùng (Bản gốc) 5. Bằng tiếng Nhật N5 trở lên của kỳ thi năng lực Nhật ngữ (JLPT) hoặc giấy xác nhận đã hoàn tất khóa học tiếng Nhật trên 150 tiếng ở nước sở tại (Bản gốc) 6. Giấy xác nhận đang đi làm hoặc xác nhận đang học (Nếu có) 7. Đơn cam kết chi trả tài chính (Tải về) 8. Giấy khai sinh 9. Giấy xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (Bản gốc) 10. Bảng kê khai chi tiết giao dịch trong 3 năm gần nhất ở ngân hàng hoặc bản giải trình quá trình hình thành tài sản trong 3 năm gần nhất 11. Giấy xác nhận công việc và thu nhập của người chi trả tài chính 12. Giấy xác nhận nộp thuế của người chi trả tài chính 13. Bản sao sổ hộ khẩu của toàn bộ thành viên trong gia đình 14. Giấy khám sức khỏe (Tải về) + Giấy chứng nhận không mắc bệnh lao. (Có hiệu lực đối với một số quốc gia) 15. Bản cam kết bảo lãnh (Tải về) Chú ý: Tùy vào điều kiện kinh tế, quốc tịch của người xin nhập học mà hồ sơ cũng sẽ có sự khác nhau. Xin hãy liên hệ trực tiếp để được hướng dẫn. |
| CÁC BƯỚC NHẬP HỌC | Bước 1. Học sinh nộp đơn xin nhập học. Bước 2. Trường xem xét thông qua buổi phỏng vấn và bài kiểm tra (Trực tiếp hoặc online). Bước 3. Trường cấp “Giấy nhập học” cho học sinh đã đậu phỏng vấn và bài kiểm tra. Bước 4. Học sinh nộp toàn bộ hồ sơ nhập học. Bước 5. Trường nộp toàn bộ hồ sơ cần thiết lên cục quản lý xuất nhập cảnh Nagoya. Bước 6. Cục quản lý xuất nhập cảnh Nagoya sẽ kiểm tra học sinh thông qua điện thoại… Bước 7. Cục quản lý xuất nhập cảnh Nagoya sẽ cấp “Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (COE)” cho học sinh đạt yêu cầu. Bước 8. Học sinh nộp học phí. Bước 9. Trường gửi “Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (COE)” và các hồ sơ khác cho học sinh. Bước 10. Học sinh xin visa nhập cảnh tại đại sứ quán Nhật ở nước sở tại. Bước 11. Học sinh đến Nhật và nhập học. |
